1Danh từ
- cồn metylic
- metanol
Ví dụ
Jiǎchún shì yì zhǒng yǒu dú de huàxué yètǐ.
Metanol là một chất lỏng hóa học có độc.
Wù yǐn hányǒu jiǎchún de jiǎjiǔ huì dǎozhì shīmíng shènzhì sǐwáng.
Uống nhầm rượu giả chứa metanol có thể dẫn tới mù lòa thậm chí tử vong.
Gōngyè shang cháng jiāng jiǎchún zuòwéi yì zhǒng zhòngyào de yǒujī yuánliào.
Trong công nghiệp thường dùng metanol làm nguyên liệu hữu cơ quan trọng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
有机化合物,无色、易燃、有毒的液体,常用作化工原料及溶剂。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
含有 + 甲醇
Dùng để chỉ một chất hay sản phẩm nào đó có chứa thành phần metanol.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
