1Động từ
- khiếu nại
- kháng cáo
- kêu oan
Ví dụ
Bèigào duì pànjué bù fú, juédìng xiàng shàngjí fǎyuàn shēnsù.
Bị cáo không phục phán quyết, quyết định kháng cáo lên tòa án cấp trên.
Rúguǒ nǐ duì chǔfá jiéguǒ yǒu yìyì, kěyǐ tíchū shēnsù.
Nếu bạn có ý kiến về kết quả xử phạt, bạn có thể gửi đơn khiếu nại.
Gōngsī shèlì le yuángōng shēnsù qúdào, yǐ bǎozhàng yuángōng quányì.
Công ty đã thiết lập kênh khiếu nại cho nhân viên nhằm đảm bảo quyền lợi của họ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
因对所受处分或判决不服而向上级或司法机关提出抗辩。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向 + cơ quan/tổ chức + 申诉
gửi đơn khiếu nại/kêu oan lên một cơ quan nào đó. VD: 向仲裁委员会申诉 – Khiếu nại lên ban trọng tài.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
