Từ điển chưa có mục “申”. Pinyin tham khảo: shēn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “申” 10
- 申请shēnqǐng THÂN THỈNHxin; nộp đơn xin; thỉnh cầuHSK4
- 申辩shēnbiànbiện bạch; giải thích thanh minh; bào chữaHSK6
- 申述shēnshù THÂN THUẬTtrình bày; giãi bày; bày tỏ chi tiết (lý do, ý kiến)HSK6
- 重申chóngshēn TRÙNG THÂNtuyên bố lại; nhắc lại; khẳng định lạiHSK7–9
- 申办shēnbàn THÂN BIỆNxin đăng cai; xin tổ chức; xin cấp phép làmHSK7–9
- 申报shēnbào THÂN BÁOkhai báo; đăng ký (với cơ quan thẩm quyền)HSK7–9
- 申领shēnlǐng THÂN LĨNHxin cấp; làm thủ tục nhậnHSK7–9
- 申诉shēnsù THÂN TỐkhiếu nại; kháng cáo; kêu oanHSK7–9
- 申请表shēnqǐngbiǎo THÂN THỈNH BIỂUđơn xin; bản đăng ký; mẫu đơn xinHSK4
- 申请人shēnqǐngrén THÂN THỈNH NHÂNngười nộp đơn; người làm đơn; ứng viênHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
