1Danh từ, động từ
- điện giật
- chích điện
- sốc điện
Ví dụ
Cāozuò búdàng róngyì dǎozhì diànjī.
Thao tác không đúng dễ dẫn đến điện giật.
Yīshēng lìjí duì bìngrén jìnxíng le diànjī chúchàn.
Bác sĩ lập tức sốc điện khử rung tim cho bệnh nhân.
Tā bùxìng bèi gāoyā diàn jī shāng le.
Anh ấy không may bị điện cao thế giật bị thương.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
电流通过人体或其他物体时所产生的生理反应或破坏作用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
遭(受) + 电击
Biểu thị việc bị luồng điện đánh trúng gây tổn thương.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
