1Danh từ
- thương mại điện tử
- doanh nghiệp thương mại điện tử
Ví dụ
Xǔduō niánqīngrén xuǎnzé zuò diànshāng chuàngyè.
Nhiều người trẻ lựa chọn khởi nghiệp bằng thương mại điện tử.
Suízhe hùliánwǎng de fāzhǎn, diànshāng gǎibiàn le rénmen de gòuwù fāngshì.
Cùng với sự phát triển của internet, thương mại điện tử đã thay đổi cách mua sắm của mọi người.
Zhè shì yì jiā zhuānmén xiāoshòu nóngchǎnpǐn de diànshāng gōngsī.
Đây là một công ty thương mại điện tử chuyên bán nông sản.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
电子商务或电子商务平台的简称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
做 + 电商
kinh doanh hoặc khởi nghiệp trong lĩnh vực thương mại điện tử. VD: 他毕业后一直在做电商。– Sau khi tốt nghiệp anh ấy luôn làm thương mại điện tử.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
