1Danh từ
- nhựa bakelite
- gỗ phíp (loại nhựa cách điện cứng)
Ví dụ
Diànmù shì yì zhǒng chángyòng de juéyuán cáiliào.
Bakelite là một loại vật liệu cách điện thường dùng.
Zhège diànqì de chāzuò shì yòng diànmù zuò de.
Ổ cắm của thiết bị điện này được làm bằng nhựa bakelite.
Diànmù nài gāowēn, bù yì dǎorè hé dǎodiàn.
Bakelite chịu nhiệt cao, không dễ dẫn nhiệt và dẫn điện.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
酚醛塑料的俗称,绝缘性能好,常用于制造电器配件、把柄等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 电木 + 制作/做成
Chỉ chất liệu bakelite dùng để chế tạo đồ gia dụng hoặc linh kiện điện.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
