1Danh từ
- điện cực
Ví dụ
Diànchí yóu zhèngjí hé fùjí liǎng ge diànjí zǔchéng.
Pin được tạo thành từ hai điện cực là cực dương và cực âm.
Zuò shíyàn shí qǐng bú yào pèngchù diànjí.
Khi làm thí nghiệm xin đừng chạm vào điện cực.
Yīshēng jiāng diànjípíàn tiē zài bìngrén de xiōngkǒu.
Bác sĩ dán miếng điện cực lên ngực bệnh nhân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在电子设备或电解池中用来导入或导出电流的导体。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
将/把 + 电极 + 连接/贴在……
Biểu thị thao tác gắn hoặc đấu nối điện cực vào vị trí nào đó.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
