Chuyển đến nội dung
电极電極

diànjí

Danh từ

Lượng từ: 个、根

1Danh từ

  1. điện cực

Ví dụ

  1. 电池由正极和负极两个电极组成。

    Diànchí yóu zhèngjí hé fùjí liǎng ge diànjí zǔchéng.Pin được tạo thành từ hai điện cực là cực dương và cực âm.

  2. 做实验时请不要碰触电极。

    Zuò shíyàn shí qǐng bú yào pèngchù diànjí.Khi làm thí nghiệm xin đừng chạm vào điện cực.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 正电极 zhèng diànjíđiện cực dương
  • 负电极 fù diànjíđiện cực âm
  • 电极片 diànjípíànmiếng điện cực
  • 连接电极 liánjiē diànjínối điện cực

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在电子设备或电解池中用来导入或导出电流的导体。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

将/把 + 电极 + 连接/贴在……

Biểu thị thao tác gắn hoặc đấu nối điện cực vào vị trí nào đó.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

电
极

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1