Chuyển đến nội dung
电离電離

diànlí

Hán Việt: ĐIỆN LY

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. điện ly (quá trình nguyên tử hoặc phân tử biến thành ion)

Ví dụ

  1. 强电解质在水中完全电离。

    Qiáng diànjiězhì zài shuǐ zhōng wánquán diànlí.Chất điện phân mạnh điện ly hoàn toàn trong nước.

  2. 水分子本身也可以微弱电离。

    Shuǐ fēnzǐ běnshēn yě kěyǐ wēiruò diànlí.Bản thân phân tử nước cũng có thể điện ly yếu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 电离平衡 diànlí pínghéngcân bằng điện ly
  • 电离辐射 diànlí fúshèbức xạ ion hóa
  • 发生电离 fāshēng diànlíxảy ra điện ly
  • 完全电离 wánquán diànlíđiện ly hoàn toàn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

液体或气体中原子、分子由于受到能量作用或溶剂分子的相互作用而分裂成离子的现象。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……使/在……电离

Dùng biểu thị quá trình ion hóa của vật chất trong điều kiện nào đó.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

电
离

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1