1Danh từ
- dây cáp điện
- cáp
Ví dụ
Gōngrénmen zhèngzài dìxià pūshè tōngxìn diànlǎn.
Các công nhân đang đặt dây cáp viễn thông ngầm dưới đất.
Bàofēngyǔ guāduàn le gāoyā diànlǎn.
Cơn bão đã làm đứt dây cáp cao thế.
Hǎidǐ diànlǎn liánjiēzhe gè dàzhōu de wǎngluò tōngxìn.
Cáp ngầm dưới biển kết nối mạng lưới truyền thông giữa các châu lục.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
通常由几根或几组导线绞合制成,外面包有绝缘层和保护层的电线。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
铺设 + 电缆
lắp đặt, kéo đường dây cáp điện. VD: 工人在深海铺设电缆。– Công nhân lắp đặt cáp dưới biển sâu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “电缆” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
