1Danh từ
- cáp đồng trục
Ví dụ
Bìlù diànshì xìtǒng tōngcháng shǐyòng tóngzhóudiànlǎn chuánshū xìnhào.
Hệ thống truyền hình cáp thường sử dụng cáp đồng trục để truyền tải tín hiệu.
Zhè zhǒng tóngzhóudiànlǎn jùyǒu hěn hǎo de kàng gānrǎo nénglì.
Loại cáp đồng trục này có khả năng chống nhiễu rất tốt.
Gōngrén zhèngzài pūshè xīn de tóngzhóudiànlǎn.
Công nhân đang lắp đặt tuyến cáp đồng trục mới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种由两个同心导体构成的电缆,用于传输高频信号。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 / 使用 + 同轴电缆 + 传输……
Dùng cáp đồng trục để truyền tải tín hiệu/dữ liệu. VD: 使用同轴电缆传输电视信号。– Dùng cáp đồng trục truyền tín hiệu truyền hình.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
