1Danh từ
- công tơ điện
- đồng hồ điện
Ví dụ
Chāobiǎoyuán měi gè yuèdǐ dōu huì lái chá yí cì diànbiǎo.
Nhân viên ghi số điện cuối tháng nào cũng đến kiểm tra công tơ điện một lần.
Zuìjìn kāi kōngtiáo shíjiān cháng, diànbiǎo zhuàn de fēikuài.
Dạo này bật điều hòa nhiều, đồng hồ điện quay vù vù.
Diànlì gōngsī pài rén shàngmén wèi wǒmen huàn le xīn de zhìnéng diànbiǎo.
Công ty điện lực đã cử người đến tận nhà thay công tơ điện thông minh mới cho chúng tôi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
测量电能消耗量或电参数的仪表,通常指安装在住宅或单位用于计费的电度表。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
电表 + 转 / 走
Miêu tả công tơ điện đang hoạt động đo lượng điện tiêu thụ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
