Chuyển đến nội dung
表表 / 錶

biǎo

Hán Việt: BIỂU

Danh từĐộng từ

HSK7–9Lượng từ: 块、张Bộ: 衣8 nét

1Danh từ

  1. đồng hồ
  2. đồng hồ đeo tay
  3. bảng
  4. biểu mẫu
  5. đồng hồ đeo tay/để bàn
  6. tờ khai, phiếu, bảng

Ví dụ

  1. 我的表停了。

    Wǒ de biǎo tíng le.Đồng hồ của tôi chết rồi.

  2. 请填一下这张表。

    Qǐng tián yíxià zhè zhāng biǎo.Xin vui lòng điền vào biểu mẫu này.

2Động từ

  1. bày tỏ
  2. thể hiện

Ví dụ

  1. 略表心意。

    Lüè biǎo xīnyì.Bày tỏ chút tấm lòng.

  2. 送这束花以表感谢。

    Sòng zhè shù huā yǐ biǎo gǎnxiè.Tặng bó hoa này để bày tỏ lòng biết ơn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 手表 shǒubiǎođồng hồ đeo tay
  • 表格 biǎogébiểu mẫu, bảng
  • 以表谢意 yǐ biǎo xièyìđể tỏ lòng cảm ơn
  • 水表/电表 shuǐbiǎo / diànbiǎođồng hồ nước / công tơ điện

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

计时器;表格;表达。

Ghi chú: Gốc là hình vẽ áo khoác bên ngoài, mở rộng nghĩa là biểu hiện, đại diện lộ ra ngoài.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

以表 + 敬意 / 谢意 / 心意

cụm cố định mang tính trang trọng: dùng thứ gì để bày tỏ sự kính trọng/biết ơn/tấm lòng. VD: 备薄礼以表谢意 – chuẩn bị chút quà mọn để tỏ lòng cảm ơn.

填 + 表

điền bảng, điền thông tin vào biểu mẫu. VD: 填表申请 – điền đơn xin.

钱数的表达: ……块/元 + ……毛/角 + ……分

Trong tiếng Trung, đơn vị tiền tệ chính thức là '元' (yuán), '角' (jiǎo), '分' (fēn); trong khẩu ngữ hàng ngày thường nói là '块' (kuài), '毛' (máo), '分' (fēn). Thứ tự biểu đạt đi từ đơn vị lớn đến nhỏ: 块/元 → 毛/角 → 分. Khi số lượng là 2 ở hàng đơn vị đồng hoặc hào, thường dùng '两' (liǎng) thay vì '二' (èr).

这个杯子二十五块五毛。 – Cái cốc này hai mươi lăm tệ năm hào.

这些水果三十六块八毛五分。 – Chỗ hoa quả này ba mươi sáu tệ tám hào năm xu.

Bài học: HSK1 · 多少钱? – Bao nhiêu tiền?

主语 + 表扬/批评 + 宾语1 + 动词 + 宾语2

Câu kiêm ngữ dùng để biểu đạt sự khen ngợi (表扬) hoặc phê bình (批评) đối với việc làm, hành vi cụ thể của một người nào đó. Trong đó, 'tân ngữ 1' vừa làm tân ngữ của động từ 'khen/chê', vừa làm chủ ngữ thực hiện hành động ở vế sau ('động từ + tân ngữ 2').

教练表扬他取得了很大的进步。 – Huấn luyện viên khen anh ấy có tiến bộ rất lớn.

王老师表扬白家月每天坚持写日记。 – Cô Vương khen Bạch Gia Nguyệt ngày nào cũng kiên trì viết nhật ký.

Bài học: HSK4 · 一起去运动吧 – Cùng đi vận động nào

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

表

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “表” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1