1Danh từ
- đồng hồ
- đồng hồ đeo tay
- bảng
- biểu mẫu
- đồng hồ đeo tay/để bàn
- tờ khai, phiếu, bảng
Ví dụ
2Động từ
- bày tỏ
- thể hiện
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
计时器;表格;表达。
Ghi chú: Gốc là hình vẽ áo khoác bên ngoài, mở rộng nghĩa là biểu hiện, đại diện lộ ra ngoài.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
以表 + 敬意 / 谢意 / 心意
cụm cố định mang tính trang trọng: dùng thứ gì để bày tỏ sự kính trọng/biết ơn/tấm lòng. VD: 备薄礼以表谢意 – chuẩn bị chút quà mọn để tỏ lòng cảm ơn.
填 + 表
điền bảng, điền thông tin vào biểu mẫu. VD: 填表申请 – điền đơn xin.
钱数的表达: ……块/元 + ……毛/角 + ……分
Trong tiếng Trung, đơn vị tiền tệ chính thức là '元' (yuán), '角' (jiǎo), '分' (fēn); trong khẩu ngữ hàng ngày thường nói là '块' (kuài), '毛' (máo), '分' (fēn). Thứ tự biểu đạt đi từ đơn vị lớn đến nhỏ: 块/元 → 毛/角 → 分. Khi số lượng là 2 ở hàng đơn vị đồng hoặc hào, thường dùng '两' (liǎng) thay vì '二' (èr).
这个杯子二十五块五毛。 – Cái cốc này hai mươi lăm tệ năm hào.
这些水果三十六块八毛五分。 – Chỗ hoa quả này ba mươi sáu tệ tám hào năm xu.
Bài học: HSK1 · 多少钱? – Bao nhiêu tiền?
主语 + 表扬/批评 + 宾语1 + 动词 + 宾语2
Câu kiêm ngữ dùng để biểu đạt sự khen ngợi (表扬) hoặc phê bình (批评) đối với việc làm, hành vi cụ thể của một người nào đó. Trong đó, 'tân ngữ 1' vừa làm tân ngữ của động từ 'khen/chê', vừa làm chủ ngữ thực hiện hành động ở vế sau ('động từ + tân ngữ 2').
教练表扬他取得了很大的进步。 – Huấn luyện viên khen anh ấy có tiến bộ rất lớn.
王老师表扬白家月每天坚持写日记。 – Cô Vương khen Bạch Gia Nguyệt ngày nào cũng kiên trì viết nhật ký.
Bài học: HSK4 · 一起去运动吧 – Cùng đi vận động nào
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “表” 18
- 手表shǒubiǎo THỦ BIỂUđồng hồ đeo tayHSK2
- 表演biǎoyǎn BIỂU DIỄNbiểu diễn; trình diễn; biểu diễn, trình diễnHSK3
- 表姐biǎojiě BIỂU TỶchị họ (con của cô, dì, bác gái hoặc cậu)HSK3
- 表妹biǎomèi BIỂU MUỘIem gái họ (con của cô, dì, bác gái hoặc cậu)HSK3
- 表格biǎogé BIỂU CÁCHbiểu mẫu; bảng biểuHSK4
- 表示biǎoshì BIỂU THỊbày tỏ; biểu thị; thể hiệnHSK4
- 表现biǎoxiàn BIỂU HIỆNthể hiện; bộc lộ; thể hiện, biểu hiệnHSK4
- 表扬biǎoyáng BIỂU DƯƠNGkhen ngợi; biểu dương; khen ngợi, biểu dươngHSK4
- 表达biǎodá BIỂU ĐẠTbày tỏ; diễn đạt; biểu đạtHSK5
- 表面biǎomiàn BIỂU DIỆNbề mặt; bề ngoàiHSK5
- 表明biǎomíng BIỂU MINHchứng tỏ; nói rõ; biểu thị rõ ràngHSK5
- 表情biǎoqíng BIỂU TÌNHbiểu cảm; nét mặt; vẻ mặt, nét mặt, biểu cảmHSK5
- 代表dàibiǎo ĐẠI BIỂUđại biểu; người đại diện; đại diệnHSK5
- 发表fābiǎo PHÁT BIỂUphát biểu; nêu ra; bày tỏHSK5
- 表兄biǎoxiōnganh họ (con của cô, dì, bác gái hoặc cậu)HSK5
- 列表lièbiǎodanh sách; bảng biểu; lập bảngHSK5
- 图表túbiǎo ĐỒ BIỂUbiểu đồ; bảng biểu; đồ thịHSK6
- 外表wàibiǎo NGOẠI BIỂUvẻ bề ngoài; ngoại hình; mặt ngoàiHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
