1Danh từ
- bản tin điện tín
- tin tức viễn thông
Ví dụ
Bàoshè gāng shōudào yì tiáo qiánxiàn fā lái de diànxùn.
Tòa soạn vừa nhận được một bản tin điện tín gửi về từ tiền tuyến.
Jù Xīnhuá Shè diànxùn, liǎng guó dàibiǎo yǐ jiù biānjiè wèntí dáchéng yízhì.
Theo bản tin của Tân Hoa Xã, đại diện hai nước đã đạt được thống nhất về vấn đề biên giới.
Zhè jiā tōngxùnshè měitiān xiàng quánqiú bōfā dàliàng diànxùn.
Hãng thông tấn này mỗi ngày phát đi một lượng lớn bản tin điện tín ra toàn cầu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用电报、电话、无线电设备传送的消息、报道。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
据 + Cơ quan thông tấn + 电讯
Theo bản tin/tin tức viễn thông của..., thường dùng mở đầu trong tin tức báo chí.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
