Chuyển đến nội dung
电钻電鑽

diànzuàn

Hán Việt: ĐIỆN TOÁN

Danh từ

HSK6Lượng từ: 把、台

1Danh từ

  1. máy khoan điện
  2. khoan điện

Ví dụ

  1. 工人们正在用电钻钻孔。

    Gōngrénmen zhèngzài yòng diànzuàn zuānkǒng.Các công nhân đang dùng máy khoan điện để khoan lỗ.

  2. 这把电钻的声音太吵了。

    Zhè bǎ diànzuàn de shēngyīn tài chǎo le.Tiếng của chiếc máy khoan điện này ồn quá.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一把电钻 yì bǎ diànzuànmột chiếc máy khoan điện
  • 手提电钻 shǒutí diànzuànmáy khoan điện cầm tay
  • 冲击电钻 chōngjī diànzuànmáy khoan búa
  • 使用电钻 shǐyòng diànzuànsử dụng máy khoan điện

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

以电力为动力的钻孔工具。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 电钻 + 动词

Biểu thị sử dụng máy khoan điện để làm việc gì đó. VD: 用电钻打洞。– Dùng máy khoan điện đục lỗ.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

电
钻

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1