Chuyển đến nội dung
电锯電鋸

diànjù

Danh từ

HSK5Lượng từ: 把、台

1Danh từ

  1. cưa máy
  2. cưa điện

Ví dụ

  1. 工人正拿着电锯砍伐枯树。

    Gōngrén zhèng názhe diànjù kǎnfá kūshù.Công nhân đang cầm cưa điện để đốn cây khô.

  2. 使用电锯时一定要戴护目镜。

    Shǐyòng diànjù shí yídìng yào dài hùmùjìng.Khi sử dụng cưa điện nhất định phải đeo kính bảo hộ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 使用电锯 shǐyòng diànjùsử dụng cưa điện
  • 电锯声 diànjù shēngtiếng cưa điện
  • 一把电锯 yì bǎ diànjùmột cái cưa điện

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用电动机带动锯条或锯片切削木材、金属等的工具。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 电锯 + động từ

dùng cưa điện làm việc gì. VD: 工人用电锯锯断了木头。– Công nhân dùng cưa điện cưa đứt khúc gỗ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

电
锯

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1