1Danh từ
- tập tranh
- tập ảnh
- tập tranh, tập ảnh họa
Ví dụ
Zhè shì yī běn jièshào Zhōngguó gǔ jiànzhù de huàcè.
Đây là một tập ảnh giới thiệu kiến trúc cổ Trung Quốc.
Tā sòng gěi wǒ yì běn jīngměi de huàcè zuòwéi shēngrì lǐwù.
Anh ấy tặng tôi một tập tranh ảnh tinh xảo làm quà sinh nhật.
Túshūguǎn lǐ shōucáng le xǔduō zhēnguì de míngrén huàcè.
Thư viện lưu giữ nhiều tập tranh quý giá của người nổi tiếng.
Wǒ zài shūdiàn mǎi le yì běn huàcè.
Tôi đã mua một cuốn tập tranh ở hiệu sách.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
装订成册的图画或照片。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一本 + 构词/形容词 + 画册
Dùng lượng từ 本 (běn) cho danh từ 画册. VD: 这是一本摄影画册。– Đây là một cuốn tập ảnh nhiếp ảnh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
