Chuyển đến nội dung
册冊

cè

Hán Việt: SÁCH

HSK5Lượng từ: 本

1Lượng từ

  1. cuốn
  2. quyển
  3. tập (dùng cho sách vở)

Ví dụ

  1. 这套百科全书共有十二册。

    Zhè tào bǎikē quánshū gòng yǒu shí'èr cè.

    Bộ bách khoa toàn thư này có tổng cộng 12 tập.

  2. 我们今天开始学习第二册课本。

    Wǒmen jīntiān kāishǐ xuéxí dì-èr cè kèběn.

    Hôm nay chúng ta bắt đầu học cuốn sách giáo khoa tập hai.

  3. 这部长篇小说分上下两册出版。

    Zhè bù chángpiān xiǎoshuō fēn shàng xià liǎng cè chūbǎn.

    Bộ tiểu thuyết dài tập này được xuất bản thành hai tập thượng và hạ.

2Danh từ

  1. sổ
  2. tập sách

Ví dụ

  1. 老师正在整理学生的名册。

    Lǎoshī zhèngzài zhěnglǐ xuésheng de míngcè.

    Thầy giáo đang chỉnh lý danh sách học sinh.

  2. 公司印制了崭新的产品宣传册。

    Gōngsī yìnzhì le zhǎnxīn de chǎnpǐn xuānchuáncè.

    Công ty đã in tập tài liệu quảng bá sản phẩm mới tinh.

  3. 他在签名册上留下了美好的祝福。

    Tā zài qiānmíngcè shang liúxià le měihǎo de zhùfú.

    Anh ấy đã để lại lời chúc tốt đẹp trên cuốn sổ lưu bút/ký tên.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 纪念册 jìniàncètập kỷ yếu, sổ lưu niệm
  • 画册 huàcètập tranh ảnh, tập album
  • 宣传册 xuānchuáncècuốn brochure/tập giới thiệu
  • 名册 míngcèdanh sách, sổ ghi tên
  • 相册 xiàngcèalbum ảnh
  • 第一册 dì-yī cètập một / quyển một

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

量词,用于书籍;装订成册的本子。

Ghi chú: '册' trang trọng hơn '本', thường dùng trong văn viết và dùng cho bộ sách nhiều tập.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

数词 + 册 + 书

Làm lượng từ cho sách, dùng trang trọng hơn 本, thường dùng cho các bộ sách nhiều tập, tùng thư.

Danh từ / Động từ + 册

Đứng sau các từ khác để tạo thành danh từ chỉ các loại sổ, tập tài liệu phục vụ mục đích nhất định.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

册

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “册” 9

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1