1Lượng từ
- cuốn
- quyển
- tập (dùng cho sách vở)
Ví dụ
Zhè tào bǎikē quánshū gòng yǒu shí'èr cè.
Bộ bách khoa toàn thư này có tổng cộng 12 tập.
Wǒmen jīntiān kāishǐ xuéxí dì-èr cè kèběn.
Hôm nay chúng ta bắt đầu học cuốn sách giáo khoa tập hai.
Zhè bù chángpiān xiǎoshuō fēn shàng xià liǎng cè chūbǎn.
Bộ tiểu thuyết dài tập này được xuất bản thành hai tập thượng và hạ.
2Danh từ
- sổ
- tập sách
Ví dụ
Lǎoshī zhèngzài zhěnglǐ xuésheng de míngcè.
Thầy giáo đang chỉnh lý danh sách học sinh.
Gōngsī yìnzhì le zhǎnxīn de chǎnpǐn xuānchuáncè.
Công ty đã in tập tài liệu quảng bá sản phẩm mới tinh.
Tā zài qiānmíngcè shang liúxià le měihǎo de zhùfú.
Anh ấy đã để lại lời chúc tốt đẹp trên cuốn sổ lưu bút/ký tên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
量词,用于书籍;装订成册的本子。
Ghi chú: '册' trang trọng hơn '本', thường dùng trong văn viết và dùng cho bộ sách nhiều tập.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
数词 + 册 + 书
Làm lượng từ cho sách, dùng trang trọng hơn 本, thường dùng cho các bộ sách nhiều tập, tùng thư.
Danh từ / Động từ + 册
Đứng sau các từ khác để tạo thành danh từ chỉ các loại sổ, tập tài liệu phục vụ mục đích nhất định.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “册” 9
- 相册xiàngcè TƯƠNG SÁCHalbum ảnh; tập ảnhHSK5
- 注册zhùcè CHÚ SÁCHđăng ký; ghi danhHSK5
- 账册zhàngcè TRƯỢNG SÁCHsổ sách kế toán; sổ cáiHSK6
- 画册huàcè HỌA SÁCHtập tranh; tập ảnh; tập tranh, tập ảnh họaHSK7–9
- 手册shǒucè THỦ SÁCHsổ tay; cẩm nangHSK7–9
- 册子cèzicuốn sách nhỏ; tập sách; sổ tay
- 地图册dìtúcè ĐỊA ĐỒ SÁCHtập bản đồ; tập atlatHSK5
- 小册子xiǎocèzicuốn sách nhỏ; tập sách mỏng; tập tài liệu nhỏ (pamphlet/booklet)HSK5
- 集邮册jíyóucè TẬP BƯU SÁCHalbum tem; sổ sưu tập tem
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
