Chuyển đến nội dung
画架畫架

huàjià

Danh từ

HSK5Lượng từ: 个、架、副

1Danh từ

  1. giá vẽ

Ví dụ

  1. 画家把画布固定在画架上。

    Huàjiā bǎ huàbù gùdìng zài huàjià shang.Họa sĩ cố định tấm toan lên trên giá vẽ.

  2. 他站在画架前沉思了很久。

    Tā zhàn zài huàjià qián chénsī le hěn jiǔ.Anh ấy đứng trước giá vẽ trầm ngâm rất lâu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 木制画架 mùzhì huàjiàgiá vẽ bằng gỗ
  • 折叠画架 zhédié huàjiàgiá vẽ gấp
  • 摆上画架 bǎi shang huàjiàbày giá vẽ ra
  • 画架前面 huàjià qiánmiàntrước giá vẽ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

画画时用来支撑画板或画幅的架子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 画架 + 上/前 + động từ

Thực hiện hành động tại hoặc trước giá vẽ. VD: 他坐在画架前专心地画画。– Cậu ấy ngồi trước giá vẽ chăm chú vẽ tranh.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

画
架

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1