1Động từ
- trò chuyện thỏa thích
- nói chuyện vui vẻ
- bàn bạc say sưa
Ví dụ
Lǎo péngyou jù zài yīqǐ chàngtán wǎngshì.
Bạn bè cũ tụ họp bên nhau trò chuyện thỏa thích về chuyện xưa.
Dàjiā chàngtán wèilái de lǐxiǎng yǔ bàofù.
Mọi người hào hứng bàn luận về lý tưởng và hoài bão tương lai.
Tāmen yībiān hēchá, yībiān chàngtán rénshēng.
Họ vừa uống trà vừa trò chuyện say sưa về cuộc đời.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
尽情地谈;痛痛快快地谈。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跟/和 + ai + 畅谈 + nội dung
Nói chuyện cởi mở, thỏa thích với ai về điều gì. VD: 我和他畅谈了一整夜。– Tôi và anh ấy đã nói chuyện thỏa thích suốt cả đêm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
