1Động từ
- phân định
- xác định ranh giới
- định rõ
Ví dụ
Fǎlǜ xūyào duì zhèzhǒng xíngwéi zuòchū míngquè jièdìng.Pháp luật cần đưa ra phân định rõ ràng đối với hành vi này.
Xuéshùjiè duì zhège gàiniàn de jièdìng yìzhí cúnzài zhēngyì.Giới học thuật bấy lâu nay vẫn còn tranh cãi về việc xác định định nghĩa của khái niệm này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
划定界限,确定范围或性质。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对……作出界定
đưa ra định nghĩa hoặc giới hạn cho điều gì. VD: 专家对该术语作出了科学的界定。– Chuyên gia đã đưa ra sự định nghĩa mang tính khoa học cho thuật ngữ này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
