1Động từ
- lưu giữ
- cất giữ
- giữ lại
Ví dụ
Zhè fèn hétong yào liúcún yí fèn bèichá.
Hợp đồng này cần lưu giữ một bản để tiện tra cứu.
Gǔdài liúcún xiàlái de wénwù shífēn zhēnguì.
Những văn vật cổ đại còn lưu giữ lại được vô cùng quý giá.
Qǐng jiāng fùkuǎn píngzhèng liúcún hǎo.
Xin vui lòng lưu giữ kỹ chứng từ thanh toán.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
保存;存放;保留下来。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 / 将 + tân ngữ + 留存 (备查/下来)
Lưu giữ cái gì lại. VD: 将发票留存好。– Giữ lại hóa đơn cẩn thận.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
