Chuyển đến nội dung
留念

liúniàn

Hán Việt: LƯU NIỆM

HSK7–9

1Động từ

  1. làm kỷ niệm
  2. giữ làm kỷ niệm
  3. làm kỷ niệm, lưu niệm

Ví dụ

  1. 我们在校门口合影留念。

    Wǒmen zài xiàomén kǒu héyǐng liúniàn.

    Chúng tôi chụp ảnh chung trước cổng trường để làm kỷ niệm.

  2. 这本书送给你留念吧。

    Zhè běn shū sòng gěi nǐ liúniàn ba.

    Cuốn sách này tặng bạn giữ làm kỷ niệm nhé.

  3. 临别前,大家互赠礼物留念。

    Línbié qián, dàjiā hù zèng lǐwù liúniàn.

    Trước khi chia tay, mọi người tặng quà cho nhau để làm kỷ niệm.

  4. 爬上长城之后,我们在烽火台前拍了一张照片留念。

    Pá shàng chángchéng zhīhòu, wǒmen zài fēnghuǒtái qián pāi le yì zhāng zhàopiàn liúniàn.

    Sau khi leo lên Vạn Lý Trường Thành, chúng tôi đã chụp một bức ảnh kỷ niệm trước tháp khói lửa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 合影留念 héyǐng liúniànchụp ảnh chung lưu niệm
  • 拍照留念 pāizhào liúniànchụp ảnh kỷ niệm
  • 留念品 liúniànpǐnvật lưu niệm
  • 赠送留念 zèngsòng liúniàntặng làm kỷ niệm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

留作纪念。

Ghi chú: 留念 thường dùng cho vật hoặc bức ảnh giữ lại làm kỷ niệm, khác với 纪念 có thể dùng cho sự kiện trọng đại hay vĩ nhân.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

động từ (合影 / 拍照 / 送给...) + 留念

Thực hiện hành động nào đó nhằm mục đích lưu giữ kỷ niệm.

给 + ai + 留念

Để lại / tặng cho ai làm kỷ niệm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

留
念

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1