1Động từ
- làm kỷ niệm
- giữ làm kỷ niệm
- làm kỷ niệm, lưu niệm
Ví dụ
Wǒmen zài xiàomén kǒu héyǐng liúniàn.
Chúng tôi chụp ảnh chung trước cổng trường để làm kỷ niệm.
Zhè běn shū sòng gěi nǐ liúniàn ba.
Cuốn sách này tặng bạn giữ làm kỷ niệm nhé.
Línbié qián, dàjiā hù zèng lǐwù liúniàn.
Trước khi chia tay, mọi người tặng quà cho nhau để làm kỷ niệm.
Pá shàng chángchéng zhīhòu, wǒmen zài fēnghuǒtái qián pāi le yì zhāng zhàopiàn liúniàn.
Sau khi leo lên Vạn Lý Trường Thành, chúng tôi đã chụp một bức ảnh kỷ niệm trước tháp khói lửa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
留作纪念。
Ghi chú: 留念 thường dùng cho vật hoặc bức ảnh giữ lại làm kỷ niệm, khác với 纪念 có thể dùng cho sự kiện trọng đại hay vĩ nhân.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
động từ (合影 / 拍照 / 送给...) + 留念
Thực hiện hành động nào đó nhằm mục đích lưu giữ kỷ niệm.
给 + ai + 留念
Để lại / tặng cho ai làm kỷ niệm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
