1Động từ
- lưu trú
- đóng quân
- ở lại
- đọng lại (trong lòng, ký ức)
Ví dụ
Yì zhī bùduì liúzhù zài biānjìng dìqū.
Một đơn vị quân đội đang đóng quân tại khu vực biên giới.
Nà fèn měihǎo de huíyì yǒngyuǎn liúzhù zài xīn zhōng.
Ký ức tốt đẹp đó mãi mãi đọng lại trong tim.
Qīngchūn suī yì shì, dàn huólì kěyǐ liúzhù.
Thanh xuân tuy dễ qua đi, nhưng sức sống có thể lưu giữ lại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
停留驻扎;停留在某处或留在心中。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
留驻 + tại/ở đâu (心中/脑海/当地)
Dùng cho người/quân đội dừng chân lưu lại, hoặc hình tượng trừu tượng (ký ức, hình bóng) đọng lại trong tâm trí.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
