1Danh từ
- từ viết tắt
- từ rút gọn
Ví dụ
"Běidà" shì "Běijīng Dàxué" de lüèyǔ.
"Bắc Đại" là từ viết tắt của "Đại học Bắc Kinh".
Yuèdú zhuānyè wénzhāng shí chángcháng huì yùdào hěn duō lüèyǔ.
Khi đọc bài viết chuyên ngành thường gặp rất nhiều từ viết tắt.
Shǐyòng lüèyǔ kěyǐ ràng yǔyán biǎodá gèngjiā jiǎnlüàn.
Dùng từ viết tắt có thể làm cho cách diễn đạt ngôn ngữ gọn gàng hơn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
简略的词语,把较长的词或短语缩减而成的词语。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 是 B 的略语
Biểu thị A là dạng viết tắt của B. VD: “世博会”是“世界博览会”的略语。– "Thế Bác Hội" là từ viết tắt của "Hội chợ triển lãm thế giới".
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
