Chuyển đến nội dung
略略 / 畧

lüè

Hán Việt: LƯỢC

HSK7–9

1Phó từ

  1. hơi
  2. sơ qua
  3. đôi chút

Ví dụ

  1. 情况略有不同。

    Qíngkuàng lüè yǒu bùtóng.

    Tình hình có đôi chút khác biệt.

  2. 我略知一二。

    Wǒ lüè zhī yī'èr.

    Tôi chỉ biết sơ qua đôi chút.

  3. 大家对此事略有耳闻。

    Dàjiā duì cǐ shì lüè yǒu ěrwén.

    Mọi người hơi có nghe phong phanh về chuyện này.

2Tính từ

  1. giản lược
  2. tóm tắt

Ví dụ

  1. 这本小册子写得太略了。

    Zhè běn xiǎocèzi xiě de tài lüè le.

    Cuốn sách mỏng này viết quá giản lược.

  2. 他的介绍过于简略。

    Tā de jièshào guòyú jiǎnlüè.

    Phần giới thiệu của anh ấy quá tóm tắt.

  3. 详略得当的文章才生动。

    Xiáng lüè dédàng de wénzhāng cái shēngdòng.

    Bài văn có chi tiết có giản lược hợp lý mới sinh động.

3Động từ

  1. lược bỏ
  2. bỏ qua

Ví dụ

  1. 中间的部分略去不提。

    Zhōngjiān de bùfen lüèqù bù tí.

    Phần ở giữa lược bỏ không nhắc đến.

  2. 这里略去三千字。

    Zhèlǐ lüèqù sānqiān zì.

    Ở đây lược bớt ba nghìn chữ.

  3. 无关紧要的细节可以略掉。

    Wúguān jǐnyào de xìjié kěyǐ lüèdiào.

    Những chi tiết không quan trọng có thể bỏ qua.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 略知一二 lüè zhī yī'èrbiết sơ qua đôi chút
  • 略胜一筹 lüè shèng yī chóunhỉnh hơn một bậc
  • 略有不同 lüè yǒu bùtónghơi có điểm khác nhau
  • 简略介绍 jiǎnlüè jièshàogiới thiệu vắn tắt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

大致;稍微;省去。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

略 + 有/知/加 + động từ/tính từ

Phó từ '略' đứng trước động từ/tính từ biểu thị mức độ nhẹ, hơi, sơ qua.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

略

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “略” 16

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1