1Động từ
- đọc lướt
- đọc qua loa
Ví dụ
Zuò yuèdú lǐjiě shí kěyǐ xiān lüèdú yí biàn quánwén.
Khi làm bài đọc hiểu có thể đọc lướt qua toàn văn một lượt trước.
Tā lüèdú le zhè fèn bàogào, zhuāzhù le zhǔyào nèiróng.
Anh ấy đọc lướt qua bản báo cáo này và nắm được nội dung chính.
Lüèdú yǒuzhùyú kuàisù huòqǔ wénzhāng de dàyì.
Đọc lướt giúp ích cho việc nắm bắt nhanh đại ý của bài viết.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
大略地阅读,只求了解大概内容,不作深入探讨。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
略读 + tân ngữ (文章/报告/新闻)
Đọc lướt qua văn bản để nắm ý chính. VD: 先略读材料。– Đọc lướt tài liệu trước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
