1Danh từ
- điểm nghi vấn
- chỗ đáng ngờ
Ví dụ
Ànqíng hái yǒu hěn duō yídiǎn xūyào cháqīng.
Tình tiết vụ án vẫn còn nhiều điểm nghi vấn cần làm rõ.
Jǐngfāng zài xiànchǎng fāxiàn le yí chù guānjiàn yídiǎn.
Cảnh sát đã phát hiện một điểm nghi vấn mấu chốt tại hiện trường.
Jīngguò fǎnfù héshí, bàogào zhōng de yídiǎn dōu dédào le jiědá.
Qua nhiều lần đối chiếu xác minh, các mối hoài nghi trong báo cáo đều đã được giải đáp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
令人怀疑的地方或问题。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
存在/发现 + 疑点
Có hoặc phát hiện ra điểm còn nghi vấn, chưa rõ ràng. VD: 这个方案存在不少疑点。– Phương án này còn tồn tại không ít điểm nghi vấn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
