Chuyển đến nội dung
疣猪疣豬

yóuzhū

Hán Việt: VƯU TRƯ

Danh từ

Lượng từ: 头、只

1Danh từ

  1. lợn bướu
  2. lợn rừng châu Phi

Ví dụ

  1. 疣猪生活在非洲大草原上。

    Yóuzhū shēnghuó zài Fēizhōu dà cǎoyuán shang.Lợn bướu sống ở các thảo nguyên châu Phi.

  2. 疣猪的面部长着肉质疣状突起。

    Yóuzhū de miànbù zhǎng zhe ròuzhì yóuzhuàng tūqǐ.Mặt của lợn bướu mọc những nốt u thịt nhô lên.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一只疣猪 yì zhī yóuzhūmột con lợn bướu
  • 非洲疣猪 Fēizhōu yóuzhūlợn bướu châu Phi
  • 疣猪的獠牙 yóuzhū de liáoyárăng nanh của lợn bướu
  • 成年疣猪 chéngnián yóuzhūlợn bướu trưởng thành

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种生活在非洲草原的野猪,面部有疣状突起。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一只/头 + 疣猪

Lượng từ dùng cho lợn bướu thường là 只 hoặc 头. VD: 一群疣猪正在泥潭里打滚。– Một bầy lợn bướu đang lăn lộn trong vũng bùn.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

疣
猪

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1