Chuyển đến nội dung
疱疹皰疹

pàozhěn

Danh từ

Lượng từ: 处、片

1Danh từ

  1. mụn nước
  2. mụn rộp
  3. chứng ec-pet
  4. herpes

Ví dụ

  1. 由于免疫力下降,他的嘴角长了疱疹。

    Yóuyú miǎnyìlì xiàjiàng, tā de zuǐjiǎo zhǎng le pàozhěn.Do sức đề kháng suy giảm, khóe miệng anh ấy mọc mụn rộp.

  2. 带状疱疹通常会伴随剧烈的神经痛。

    Dàizhuàng pàozhěn tōngcháng huì bànsuí jùliè de shénjīngtòng.Bệnh zona (giời leo) thường đi kèm với đau dây thần kinh dữ dội.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 带状疱疹 dàizhuàng pàozhěnbệnh zona / giời leo
  • 单纯疱疹 dānchún pàozhěnherpes simplex / mụn rộp đơn thuần
  • 长疱疹 zhǎng pàozhěnmọc mụn rộp
  • 治疗疱疹 zhìliáo pàozhěnđiều trị mụn rộp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

皮肤或黏膜上出现成簇的小水泡的皮肤病,多由病毒引起。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

长 + 疱疹

Mọc mụn rộp hoặc mụn nước trên da/niêm mạc. VD: 嘴角长疱疹。– Khóe miệng mọc mụn rộp.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

疱
疹

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “疱疹” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1