Chuyển đến nội dung
单纯疱疹單純皰疹

dānchúnpàozhěn

Hán Việt: ĐƠN THUẦN PHÀO CHẨN

Danh từ

1Danh từ

  1. mụn rộp mụn nước đơn thuần
  2. herpes simplex

Ví dụ

  1. 压力过大时容易诱发单纯疱疹。

    Yālì guòdà shí róngyì yòufā dānchúnpàozhěn.Khi áp lực quá lớn dễ bùng phát bệnh herpes.

  2. 她嘴角长了单纯疱疹,有些疼痛。

    Tā zuǐjiǎo zhǎng le dānchúnpàozhěn, yǒuxiē téngtòng.Khóe miệng cô ấy mọc mụn rộp herpes, hơi đau nhức.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 单纯疱疹病毒 dānchúnpàozhěn bìngdúvirus herpes simplex
  • 唇部单纯疱疹 chúnbù dānchúnpàozhěnherpes môi
  • 引发单纯疱疹 yǐnfā dānchúnpàozhěngây ra herpes
  • 单纯疱疹性角膜炎 dānchúnpàozhěnxìng jiǎomóyánviêm giác mạc do herpes simplex

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由单纯疱疹病毒引起的皮肤和黏膜急性疱疹性疾病。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

长 / 患 + 单纯疱疹

Mọc / mắc bệnh mụn rộp herpes. VD: 他嘴唇上长了单纯疱疹。– Trên môi anh ấy mọc mụn herpes.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

单
纯
疱
疹

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1