1Tính từ
- mệt mỏi rã rời
- kiệt sức
- mệt không chịu nổi
Ví dụ
Liánxù jiā le jǐ tiān bān, tā yǐjīng píbèibùkān le.
Làm thêm liên tiếp mấy ngày, anh ấy đã kiệt sức rồi.
Chángtú lǚxíng shǐ dàjiā gǎndào píbèibùkān.
Chuyến đi đường dài khiến mọi người cảm thấy mệt mỏi rã rời.
Tā píbèibùkān de dǎozài chuáng shang shuìzháo le.
Anh ấy ngã gục xuống giường ngủ thiếp đi vì kiệt sức.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容非常疲乏劳累,不能忍受。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……得 + 疲惫不堪
Dùng làm bổ ngữ mức độ biểu thị trạng thái mệt đến mức không chịu nổi. VD: 繁重的工作把他折磨得疲惫不堪。– Công việc nặng nhọc hành hạ khiến anh ấy kiệt sức.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
