1Tính từ
- mệt mỏi
- mệt lử
- yếu ớt
- kém cỏi
- trơ lì
- uể oải
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
疲乏,困倦;懈怠,软弱无力。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
疲于 + động từ
Mệt mỏi, bận rộn đến kiệt sức vì phải đối phó chuyện gì. VD: 疲于应付 – mệt nhoài vì phải ứng phó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “疲” 8
- 疲劳píláo BÌ LAOmệt mỏi; mỏi mệt; mệt mỏi, mỏi mệtHSK6
- 疲惫píbèi BÌ BỊmệt mỏi rã rời; kiệt sứcHSK7–9
- 疲倦píjuàn TÌ QUYỆNmệt mỏi; mỏi mệtHSK7–9
- 筋疲力尽jīnpílìjìn CÂN BÌ LỰC TẬNkiệt sức; mệt lử; mệt rã rờiHSK5
- 疲惫不堪píbèibùkānmệt mỏi rã rời; kiệt sức; mệt không chịu nổiHSK6
- 精疲力竭jīngpí-lìjié TINH BÌ LỰC KIỆTkiệt sức; mệt rã rời; mệt nhoàiHSK7–9
- 乐此不疲lècǐ-bùpí LẠC THỬ BẤT BÌsay sưa không biết mệt; ham mê làm việc gì đó mà không biết chánHSK7–9
- 精疲力尽jīngpílìjìnkiệt sức; mệt lử; hết hơi hết sức
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
