Chuyển đến nội dung
疲

pí

Hán Việt: BÌ

Tính từ

HSK5

1Tính từ

  1. mệt mỏi
  2. mệt lử
  3. yếu ớt
  4. kém cỏi
  5. trơ lì
  6. uể oải

Ví dụ

  1. 连续工作十个小时后,他感到非常疲倦。

    Liánxù gōngzuò shí ge xiǎoshí hòu, tā gǎndào fēicháng píjuàn.Sau khi làm việc mười tiếng liên tục, anh ấy cảm thấy rất mệt mỏi.

  2. 精疲力竭的他一倒头就睡着了。

    Jīngpílìjié de tā yì dǎotóu jiù shuìzháo le.Kiệt sức rồi nên anh ấy vừa đặt lưng xuống là ngủ ngay.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 疲倦 píjuànmệt mỏi
  • 疲劳 píláomệt mỏi, mỏi mệt
  • 疲惫 píbèimệt nhoài, kiệt sức
  • 疲软 píruǎnsuy yếu, ế ẩm (thị trường)
  • 精疲力尽 jīngpílìjìnsức cùng lực kiệt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

疲乏,困倦;懈怠,软弱无力。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

疲于 + động từ

Mệt mỏi, bận rộn đến kiệt sức vì phải đối phó chuyện gì. VD: 疲于应付 – mệt nhoài vì phải ứng phó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

疲

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “疲” 8

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1