1Động từ
- yêu thương
- thương yêu hết mực
- cưng chiều
Ví dụ
Nǎinai fēicháng téng'ài tā de xiǎo sūnnǚ.
Bà nội vô cùng thương yêu đứa cháu gái nhỏ của mình.
Fùmǔ zǒngshì wútiáojiàn de téng'ài zìjǐ de háizi.
Cha mẹ luôn thương yêu con cái mình vô điều kiện.
Gēge píngshí hěn yánsù, dàn nèixīn fēicháng téng'ài dìdi.
Anh trai ngày thường rất nghiêm khắc, nhưng trong lòng lại rất đỗi cưng chiều em trai.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
关切喜爱(通常用于长辈对晚辈)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
长辈 + 疼爱 + 晚辈
người lớn tuổi/bề trên yêu thương, cưng chiều thế hệ sau. VD: 爷爷很疼爱孙子。– Ông nội rất cưng chiều cháu trai.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
