Chuyển đến nội dung
疼

téng

Hán Việt: ĐÔNG

Động từ, tính từĐộng từTính từ

HSK2Bộ: 疒10 nét

1Động từ, tính từ

  1. đau

Ví dụ

  1. 我头疼得厉害。

    Wǒ tóuténg de lìhai.Tôi đau đầu dữ dội.

  2. 他的肚子突然疼了起来。

    Tā de dùzi tūrán téng le qǐlái.Bụng cậu ấy đột nhiên đau lên.

2Động từ

  1. thương yêu
  2. xót

Ví dụ

  1. 奶奶很疼这个小孙子。

    Nǎinai hěn téng zhè ge xiǎo sūnzi.Bà nội rất thương đứa cháu trai nhỏ này.

  2. 妈妈非常疼爱自己的孩子。

    Māma fēicháng téng'ài zìjǐ de háizi.Mẹ vô cùng yêu thương con cái của mình.

3Tính từ

  1. đau, nhức

Ví dụ

  1. 你的脚还疼吗?

    Nǐ de jiǎo hái téng ma?Chân bạn còn đau không?

  2. 你哪儿疼?去医院看看吧。

    Nǐ nǎr téng? Qù yīyuàn kànkan ba.Bạn đau ở đâu? Đi bệnh viện khám xem sao nhé.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 头疼 tóuténgđau đầu
  • 肚子疼 dùzi téngđau bụng
  • 牙疼 yáténgđau răng
  • 疼爱 téng'àiyêu thương, cưng chiều
  • 心疼 xīnténgxót xa, đau lòng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

因疾病或创伤而产生的难受感觉;疼爱。

Ghi chú: Bộ Nạch (疒) chỉ đau ốm, bên trong là chữ Đông (冬 mùa đông) lạnh lẽo gây đau đớn.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Bộ phận cơ thể + 疼

dùng để diễn tả đau ở bộ phận nào đó trên cơ thể. VD: 我胃疼。– Tôi bị đau dạ dày.

动词 / 形容词 + 得 + (副词) + 厉害

Hình dung từ "厉害" đặt sau động từ hoặc tính từ (kết nối bằng "得") để làm bổ ngữ chỉ mức độ, biểu thị mức độ cực kỳ cao, dữ dội hoặc trầm trọng (thường mang sắc thái tiêu cực hoặc đau đớn, khó chịu).

他晚上一直咳嗽,咳得很厉害。 – Buổi tối anh ấy ho suốt, ho rất dữ.

昨天爬山爬多了,今天腿疼得厉害。 – Hôm qua leo núi nhiều quá, hôm nay chân đau ghê gớm.

Bài học: HSK4 · 在中国看病 – Đi khám bệnh ở Trung Quốc

Động từ li hợp (dạng mang bổ ngữ): V + Bổ ngữ + O

Từ li hợp có kết cấu động từ - tân ngữ nên thường không thể trực tiếp mang thêm tân ngữ hoặc bổ ngữ ở phía sau. Nếu câu có bổ ngữ (như bổ ngữ kết quả, thời lượng, số lượng...) thì bổ ngữ thường phải đặt xen vào giữa từ li hợp.

昨天游完泳以后,我的耳朵一直有点儿疼。 – Hôm qua bơi xong, tai tôi cứ hơi đau.

今年他只生了一次病。 – Năm nay cậu ấy chỉ ốm có một lần.

Bài học: HSK3 · 身体健康最重要 – Sức khỏe là quan trọng nhất

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

疼

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “疼” 4

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1