1Động từ
- chạy nhanh
- rảo bước nhanh
- đi gấp
Ví dụ
Tā jízǒu xiàng qián, gǎnshàngle jíjiāng guānmén de dìtiě.
Anh ấy rảo bước thật nhanh về phía trước, kịp bước vào chuyến tàu điện ngầm sắp đóng cửa.
Tīngdào huǒjǐng jǐngbào, rénqún kāishǐ xùnsù jízǒu bìxiǎn.
Nghe thấy chuông báo cháy, đám đông bắt đầu rảo bước nhanh để lánh nạn.
Qīngchén de gōngyuán lǐ, cháng néng kàndào lǎoniánrén kuàibù jízǒu duànliàn shēntǐ.
Trong công viên buổi sớm, thường thấy người cao tuổi đi bộ nhanh rảo bước để rèn luyện sức khỏe.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
快速奔跑或急促行走。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
疾走 + 去/往 + địa điểm
Rảo bước thật nhanh về phía một địa điểm nào đó. VD: 他疾走向门口。– Anh ấy rảo bước nhanh về phía cửa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
