Chuyển đến nội dung
病历病歷

bìnglì

Hán Việt: BỆNH LỊCH

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 份、本

1Danh từ

  1. bệnh án
  2. hồ sơ bệnh án

Ví dụ

  1. 医生正在仔细查看病人的病历。

    Yīshēng zhèngzài zǐxì chákàn bìngrén de bìnglì.Bác sĩ đang xem xét kỹ hồ sơ bệnh án của bệnh nhân.

  2. 去看病的时候别忘了带上以往的病历。

    Qù kànbìng de shíhou bié wàng le dài shàng yǐwǎng de bìnglì.Khi đi khám bệnh đừng quên mang theo sổ bệnh án trước đây.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 查看病历 chákàn bìnglìxem bệnh án
  • 电子病历 diànzǐ bìnglìbệnh án điện tử
  • 病历本 bìnglìběnsổ khám bệnh
  • 整理病历 zhěnglǐ bìnglìsắp xếp bệnh án

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

记载病人病情、诊断和处理情况的记录。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

查看 / 调取 / 记录 + 病历

Thường đóng vai trò tân ngữ cho các động từ nghiệp vụ y khoa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

病
历

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1