1Danh từ
- giường bệnh
Ví dụ
Yéye tǎng zài bìngchuáng shang xiūxi.
Ông nội đang nằm nghỉ trên giường bệnh.
Zhè jiā yīyuàn mùqián méiyǒu duōyú de bìngchuáng.
Bệnh viện này hiện tại không còn giường bệnh trống.
Hùshi zǒudào bìngchuáng qián wèi bìngrén huànyào.
Y tá đi đến trước giường bệnh để thay thuốc cho bệnh nhân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
医院里供病人住宿治疗用的床。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
躺在 + 病床上
Nằm trên giường bệnh. VD: 他已经在病床上躺了一周了。– Anh ấy đã nằm trên giường bệnh suốt một tuần rồi.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
