1Danh từ, tính từ
- trạng thái bệnh tật
- bệnh hoạn
- bất thường
- lệch lạc
Ví dụ
Tā de liǎn shang dài zhe yì zhǒng chángqī shīmián de bìngtài.
Khuôn mặt anh ấy mang nét bệnh tật do mất ngủ lâu ngày.
Zhè zhǒng guòdù zhuīqiú gǔgǎn de shěnměi shì yì zhǒng bìngtài.
Gu thẩm mỹ theo đuổi vẻ gầy trơ xương quá mức này là một sự lệch lạc.
Tā de xīnlǐ chǔyú yì zhǒng jídù niǔqū de bìngtài zhōng.
Tâm lý của anh ta đang ở trong trạng thái lệch lạc, méo mó cùng cực.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指疾病的状态,也比喻不正常、不健康的生理、心理或社会现象。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
处于……的病态
Ở trong tình trạng bất thường hoặc bệnh hoạn nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
