Chuyển đến nội dung
病理

bìnglǐ

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. bệnh lý
  2. nguyên lý và diễn biến của bệnh tật

Ví dụ

  1. 做完切除手术后,医生把组织样本送去做病理检查。

    Zuò wán qiēchú shǒushù hòu, yīshēng bǎ zǔzhī yàngběn sòng qù zuò bìnglǐ jiǎnchá.Sau ca phẫu thuật cắt bỏ, bác sĩ đã gửi mẫu mô đi làm xét nghiệm bệnh lý.

  2. 医生向患者家属耐心地解释了这种疾病的病理变化。

    Yīshēng xiàng huànzhě jiāshǔ nàixīn de jiěshì le zhè zhǒng jíbìng de bìnglǐ biànhuà.Bác sĩ đã kiên nhẫn giải thích những biến đổi bệnh lý của căn bệnh này cho người nhà bệnh nhân.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 病理检查 bìnglǐ jiǎncháxét nghiệm bệnh lý
  • 病理分析 bìnglǐ fēnxīphân tích bệnh lý
  • 病理学 bìnglǐxuébệnh lý học
  • 病理变化 bìnglǐ biànhuàbiến đổi bệnh lý

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

疾病发生的原因、发病机理以及在患病过程中机体组织器官的形态结构、功能代谢的动态变化。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

病理 + danh từ (như 检查 / 分析 / 诊断)

dùng làm định ngữ bổ nghĩa cho các hoạt động kiểm tra, nghiên cứu y khoa. VD: 尽快拿到病理报告。– Lấy báo cáo bệnh lý càng sớm càng tốt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

病
理

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1