1Danh từ
- bệnh lý
- nguyên lý và diễn biến của bệnh tật
Ví dụ
Zuò wán qiēchú shǒushù hòu, yīshēng bǎ zǔzhī yàngběn sòng qù zuò bìnglǐ jiǎnchá.Sau ca phẫu thuật cắt bỏ, bác sĩ đã gửi mẫu mô đi làm xét nghiệm bệnh lý.
Yīshēng xiàng huànzhě jiāshǔ nàixīn de jiěshì le zhè zhǒng jíbìng de bìnglǐ biànhuà.Bác sĩ đã kiên nhẫn giải thích những biến đổi bệnh lý của căn bệnh này cho người nhà bệnh nhân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
疾病发生的原因、发病机理以及在患病过程中机体组织器官的形态结构、功能代谢的动态变化。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
病理 + danh từ (như 检查 / 分析 / 诊断)
dùng làm định ngữ bổ nghĩa cho các hoạt động kiểm tra, nghiên cứu y khoa. VD: 尽快拿到病理报告。– Lấy báo cáo bệnh lý càng sớm càng tốt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
