1Động từ
- uống thoả thích
- uống say sưa
- uống một chầu đã đời
Ví dụ
Hǎoyǒu jiǔbié chóngféng, liǎng rén juédìng jīnwǎn tòngyǐn yì fān.
Bạn thân lâu ngày gặp lại, hai người quyết định tối nay uống say sưa một chầu.
Dàjiā jǔbēi tòngyǐn, gòngtóng qìngzhù xiàngmù de chénggōng.
Mọi người nâng ly uống thoả thích, cùng nhau chúc mừng dự án thành công.
Suīrán xīnlǐ gāoxìng, dàn yě bú yào guòdù tòngyǐn shāng shēn.
Tuy trong lòng vui vẻ, nhưng cũng không nên uống quá chén mà hại sức khỏe.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
尽情地喝,畅快地饮酒。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
痛饮 + 一番 / 几杯
dùng để diễn tả hành động uống rượu một cách thoải mái, hết mình. VD: 与好友痛饮一番。– Uống một chầu đã đời cùng bạn tốt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
