1Động từ
- uống
Ví dụ
2Danh từ
- đồ uống
- thức uống
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
喝;可以喝的饮料。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
饮 + tân ngữ (thường dùng trong văn viết)
Biểu thị hành động uống, thường kết hợp tạo thành từ ghép hoặc dùng trong văn ngôn. VD: 饮酒 – uống rượu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “饮” 10
- 饮料yǐnliào ẨM LIỆUđồ uống; thức uống; nước giải khátHSK3
- 餐饮cānyǐn XAN ẨMẩm thực; ăn uống; ngành ăn uốngHSK5
- 饮食yǐnshí ẨM THỰCăn uống; ẩm thựcHSK5
- 啜饮chuòyǐn XUYẾT ẨMnhấp (nước, rượu); nhấm nháp uốngHSK6
- 畅饮chàngyǐn SƯỚNG ẨMuống thỏa thích; uống cạn chén; uống sảng khoái
- 痛饮tòngyǐn THỐNG ẨMuống thoả thích; uống say sưa; uống một chầu đã đời
- 饮水机yǐnshuǐjī ẨM THỦY CƠcây nước nóng lạnh; máy uống nước; bình lọc nướcHSK4
- 饮水器yǐnshuǐqì ẨM THỦY KHÍbình uống nước (cho thú cưng, gia súc gia cầm); dụng cụ cấp nước uốngHSK5
- 饮用水yǐnyòngshuǐ ẨM DỤNG THỦYnước uốngHSK6
- 酒精饮料jiǔjīngyǐnliào TỬU TINH ẨM LIỆUđồ uống có cồn; thức uống chứa cồnHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
