Từ điển chưa có mục “痢”. Pinyin tham khảo: lì. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Báitóuwēng tāng cháng yòng yú zhìliáo lìji.
Bài thuốc Bạch đầu ông thang thường dùng để trị bệnh kiết lỵ.
Từ mục 白头翁
Chī le bù gānjìng de shíwù róngyì gǎnrǎn lìji.
Ăn phải thức ăn không sạch sẽ rất dễ nhiễm bệnh kiết lỵ.
Từ mục 痢疾
Tā dé le xìjūnxìng lìji, zhèng zài yīyuàn shūyè.
Anh ấy mắc bệnh lỵ trực khuẩn, đang truyền dịch ở bệnh viện.
Từ mục 痢疾
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “痢” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
