1Danh từ
- bệnh kiết lỵ
- bệnh lỵ
Ví dụ
Chī le bù gānjìng de shíwù róngyì gǎnrǎn lìji.
Ăn phải thức ăn không sạch sẽ rất dễ nhiễm bệnh kiết lỵ.
Tā dé le xìjūnxìng lìji, zhèng zài yīyuàn shūyè.
Anh ấy mắc bệnh lỵ trực khuẩn, đang truyền dịch ở bệnh viện.
Xiàjì shì lìji děng chángdào chuánrǎnbìng de gāofāqī.
Mùa hè là thời kỳ cao điểm của các bệnh truyền nhiễm đường ruột như bệnh lỵ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种由痢疾杆菌或阿米巴原虫引起的肠道传染病,症状为腹痛、腹泻、里急后重及便中带脓血。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
得/患上 + 痢疾
mắc phải bệnh kiết lỵ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
