1Danh từ
- khối u
- bướu
Ví dụ
Yīshēng jiànyì tā jǐnkuài qiēchú zhège liúzi.
Bác sĩ khuyên anh ấy nên cắt bỏ khối u này càng sớm càng tốt.
Jīng jiǎnchá, zhège liúzi shì liángxìng de.
Qua kiểm tra, khối u này là lành tính.
Tā bózi shang zhǎng le yí ge xiǎo liúzi.
Trên cổ anh ấy mọc một cái bướu nhỏ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
身体组织由于细胞异常增生而形成的肿块,即肿瘤。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
长 + 瘤子
Xuất hiện khối u trên cơ thể.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
