1Danh từ
- u
- khối u
- bướu
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
身体组织过度繁殖形成的肿块。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
长 / 患 + 瘤
Biểu thị việc mọc hoặc mắc khối u.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “瘤” 14
- 瘤子liúzikhối u; bướuHSK5
- 脑瘤nǎoliúu nãoHSK6
- 肿瘤zhǒngliú THŨNG LƯUkhối u; khối bướuHSK7–9
- 骨瘤gǔliú CỐT LƯUu xương
- 黑瘤hēiliú HẮC LƯUu hắc tố; khối u đen
- 肉瘤ròuliú NHỤC LỰUu mô liên kết; u sarcoma; u thịt
- 动脉瘤dòngmàiliú ĐỘNG MẠCH LƯUphình động mạch; chứng phình mạch máuHSK6
- 黑素瘤hēisùliú HẮC TỐ LƯUu hắc tố (cách gọi tắt của 黑色素瘤)
- 间皮瘤jiānpíliú GIAN BÌ LƯUu trung biểu mô
- 淋巴瘤línbāliú LÂM BA LƯUu lympho; ung thư hạch bạch huyết
- 血管瘤xuèguǎnliúu mạch máu
- 良性肿瘤liángxìngzhǒngliú LƯƠNG TÍNH THŨNG LƯUkhối u lành tính; u lànhHSK6
- 恶性肿瘤èxìngzhǒngliú ÁC TÍNH THŨNG LỰUkhối u ác tính; ung thư
- 黑色素瘤hēisèsùliú HẮC SẮC TỐ LƯUu hắc tố; khối u ác tính tế bào hắc tố
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
