Chuyển đến nội dung
瘤

liú

Hán Việt: LƯU

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. u
  2. khối u
  3. bướu

Ví dụ

  1. 医生建议他尽快切除这个肿瘤。

    Yīshēng jiànyì tā jǐnkuài qiēchú zhè ge zhǒngliú.Bác sĩ khuyên anh ấy nên phẫu thuật cắt bỏ khối u này càng sớm càng tốt.

  2. 检查结果显示这是一个良性瘤。

    Jiǎnchá jiéguǒ xiǎnshì zhè shì yí gè liángxìng liú.Kết quả kiểm tra cho thấy đây là một khối u lành tính.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 良性瘤 liángxìng liúu lành tính
  • 恶性瘤 èxìng liúu ác tính
  • 脑瘤 nǎoliúu não
  • 切除瘤 qiēchú liúcắt bỏ u
  • 长瘤 zhǎng liúmọc khối u

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

身体组织过度繁殖形成的肿块。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

长 / 患 + 瘤

Biểu thị việc mọc hoặc mắc khối u.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

瘤

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “瘤” 14

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1