Từ điển chưa có mục “瘦小”. Pinyin tham khảo: shòu xiǎo. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zhuǎn guò shēn qù, wǒ hái néng kànjiàn māma nà shòuxiǎo de shēnyǐng.Quay người lại, tôi vẫn có thể nhìn thấy dáng người gầy gò của mẹ.
Từ mục 身影
Tā shēncái shòuxiǎo, chuānzhe kuāndà de xiàofú xiǎnde gèng shòu le.Dáng người cậu ấy gầy nhỏ, mặc bộ đồng phục rộng thùng thình trông lại càng gầy hơn.
Từ mục 宽大
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
