Chuyển đến nội dung
瘾头癮頭

yǐntóu

Hán Việt: ẨN ĐẦU

Danh từ

1Danh từ

  1. cơn nghiện
  2. hứng thú mê mẩn
  3. thú vui say mê

Ví dụ

  1. 看他玩游戏的瘾头真大。

    Kàn tā wán yóuxì de yǐntóu zhēn dà.Nhìn cơn nghiện chơi game của nó thật là lớn.

  2. 他一聊起足球就来了瘾头。

    Tā yī liáo qǐ zúqiú jiù lái le yǐntóu.Anh ấy hễ nói về bóng đá là lại nổi hứng say sưa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 瘾头很大 yǐntóu hěn dàcơn nghiện rất nặng
  • 来瘾头 lái yǐntóunổi hứng nghiện, hứng khởi
  • 过瘾头 guò yǐntóucho đã cơn ghiền

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

浓厚的爱好或某种不良嗜好的冲动。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

瘾头 + 上来

Cơn thèm/cơn nghiện dâng lên. VD: 他的酒瘾头又上来了。– Cơn thèm rượu của ông ta lại nổi lên rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

瘾
头

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1