1Danh từ
- động kinh
- bệnh phong kinh
Ví dụ
Yīshēng quèzhěn tā huànyǒu xiǎo'ér diānxián.
Bác sĩ chẩn đoán cậu bé mắc bệnh động kinh trẻ em.
Suízhe yīxué jìnbù, diānxián shì kěyǐ bèi yǒuxiào kòngzhì de.
Cùng với sự tiến bộ của y học, bệnh động kinh có thể được kiểm soát hiệu quả.
Diānxián huànzhě wàichū shí zuì hǎo yǒu rén péibàn.
Bệnh nhân động kinh khi ra ngoài tốt nhất nên có người đi cùng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
大脑神经元突发性异常放电导致短暂大脑功能障碍的一种慢性疾病,俗称羊角风。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患有/得 + 癫痫
Mắc bệnh động kinh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “癫痫” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
