Từ điển chưa có mục “癫”. Pinyin tham khảo: diān. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Yīshēng quèzhěn tā huànyǒu xiǎo'ér diānxián.
Bác sĩ chẩn đoán cậu bé mắc bệnh động kinh trẻ em.
Từ mục 癫痫
Nàge rén zài jiēshang fēngfengdiāndiān de luànhǎn.
Người đó điên điên khùng khùng la hét ngoài phố.
Từ mục 疯
Diānxián huànzhě wàichū shí zuì hǎo yǒu rén péibàn.
Bệnh nhân động kinh khi ra ngoài tốt nhất nên có người đi cùng.
Từ mục 癫痫
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “癫” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
