1Cụm từ
- cơn động kinh bộc phát
- phát bệnh động kinh
Ví dụ
Tā tūrán diānxián fāzuò, dǎo zài dìshang chōuchù.
Anh ấy đột nhiên lên cơn động kinh, ngã xuống đất co giật.
Diānxián fāzuò shí qièjì bùyào wǎng huànzhě zuǐ lǐ sāi dōngxi.
Khi cơn động kinh bộc phát, nhớ kỹ đừng nhét vật gì vào miệng bệnh nhân.
Yàowù yǒuzhùyú jiǎnshǎo diānxián fāzuò de pínlǜ.
Thuốc giúp giảm tần suất bộc phát các cơn động kinh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
癫痫病人在短时间内突然出现的抽搐、意识丧失等异常病症表现。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
癫痫发作 + 时/期间
Khi lên cơn động kinh / trong lúc cơn động kinh bộc phát.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
